màn ảnh nhỏ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Màn hình nhỏ của tivi: "màn ảnh nhỏ" chỉ màn hình của máy thu hình (tivi), thường được dùng để phân biệt với "màn ảnh rộng" (màn hình điện ảnh).
- Ngành truyền hình: "màn ảnh nhỏ" còn được dùng như một cách nói ẩn dụ để chỉ lĩnh vực truyền hình, các chương trình phát sóng trên tivi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy là diễn viên nổi tiếng trên màn ảnh nhỏ. (Anh ấy đóng phim truyền hình và được khán giả biết đến qua tivi.)
- Chương trình này được phát sóng trên màn ảnh nhỏ vào tối thứ bảy. (Chương trình được chiếu trên tivi vào khung giờ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "màn ảnh nhỏ" đối lập với "màn ảnh rộng": dùng để so sánh giữa truyền hình và điện ảnh.
- Nhiều diễn viên điện ảnh chuyển sang đóng phim cho màn ảnh nhỏ. (Nhiều diễn viên phim ảnh chuyển sang đóng phim truyền hình.)
- "sao màn ảnh nhỏ": ngôi sao truyền hình.
- Cô ấy là một sao màn ảnh nhỏ được yêu thích nhờ vai diễn trong phim dài tập. (Cô ấy nổi tiếng nhờ các vai diễn trên tivi.)
Biến thể và từ gần giống
- Màn ảnh (danh từ): màn hình nói chung (của tivi, máy tính, rạp chiếu phim).
- Màn ảnh rộng đầy ấn tượng. (Màn hình điện ảnh lớn và sống động.)
- Màn hình (danh từ): thiết bị hiển thị hình ảnh, đồng nghĩa với "màn ảnh" trong ngữ cảnh kỹ thuật.
- Màn hình tivi này có độ phân giải cao. (Màn hình tivi có chất lượng hình ảnh tốt.)
Từ đồng nghĩa
- Truyền hình: lĩnh vực phát sóng chương trình qua tín hiệu.
- Chương trình này được phát trên truyền hình quốc gia. (Chương trình được chiếu trên tivi toàn quốc.)
- Tivi: thiết bị thu và hiển thị chương trình truyền hình.
- Tôi thích xem phim trên tivi hơn là trên máy tính. (Tôi ưa thích xem phim qua tivi.)
Thành ngữ liên quan
- "Lên màn ảnh nhỏ": xuất hiện trên truyền hình.
- Sau nhiều năm đóng kịch, anh ấy đã lên màn ảnh nhỏ với vai chính. (Anh ấy bắt đầu đóng phim truyền hình.)